1	title: So sánh Oppo Find N2 Flip và Samsung Galaxy Z Flip 4: Nên mua máy nào?	title : So sánh Oppo Find N2 Flip và Samsung Galaxy Z Flip 4 : Nên mua máy nào ?
2	Bên cạnh việc là  smartphone  nắp gập đầu tiên của thương hiệu, đây cũng sẽ là điện thoại màn hình gập đầu tiên của Oppo tung ra thị trường toàn cầu.	Bên cạnh việc là smartphone nắp gập đầu tiên của thương hiệu , đây cũng sẽ là điện thoại màn hình gập đầu tiên của Oppo tung ra thị trường toàn cầu .
3	Khi đó, thiết bị này sẽ gặp phải một đối thủ quan trọng và duy nhất là  Galaxy Z Flip 4 .	Khi đó , thiết bị này sẽ gặp phải một đối thủ quan trọng và duy nhất là Galaxy Z Flip 4 .
4	Hãy cùng so sánh  Oppo Find N2 Flip  và Samsung Galaxy Z Flip 4: Nên mua máy nào?	Hãy cùng so sánh Oppo Find N2 Flip và Samsung Galaxy Z Flip 4 : Nên mua máy nào ?
5	1.	1 .
6	Tổng quan về điện thoại Oppo Find N2 Flip	Tổng quan về điện thoại Oppo Find N2 Flip
7	Thiết kế màn hình gập của Find N2 Flip với tỷ lệ khung hình rộng và viền mỏng.	Thiết kế màn hình gập của Find N2 Flip với tỷ lệ khung hình rộng và viền mỏng .
8	Điểm thú vị nhất trên  điện thoại Oppo  mới này là màn hình phụ.	Điểm thú vị nhất trên điện thoại Oppo mới này là màn hình phụ .
9	Nhờ kích thước lớn, màn hình này có thể tận dụng để hiển thị một bảng dự báo thời tiết lớn, danh sách thông báo hay trình phát nhạc.	Nhờ kích thước lớn , màn hình này có thể tận dụng để hiển thị một bảng dự báo thời tiết lớn , danh sách thông báo hay trình phát nhạc .
10	Phần mặt lưng được hoàn thiện từ chất liệu kim loại nhám cao cấp mang đến vẻ ngoài bền bỉ và hạn chế được tình trạng bám mồ hôi hoặc vân tay khi sử dụng.	Phần mặt lưng được hoàn thiện từ chất liệu kim loại nhám cao cấp mang đến vẻ ngoài bền bỉ và hạn chế được tình trạng bám mồ hôi hoặc vân tay khi sử dụng .
11	Oppo Find N2 Flip có màn hình gập được, khi mở ra thì chúng ta có một chiếc smartphone như bình thường.	Oppo Find N2 Flip có màn hình gập được , khi mở ra thì chúng ta có một chiếc smartphone như bình thường .
12	alt: Tỷ lệ khung hình rộng và viền mỏng	alt : Tỷ lệ khung hình rộng và viền mỏng
13	des: Tỷ lệ khung hình rộng và viền mỏng	des : Tỷ lệ khung hình rộng và viền mỏng
14	2.	2 .
15	Tổng quan về điện thoại Samsung Galaxy Z Flip 4	Tổng quan về điện thoại Samsung Galaxy Z Flip 4
16	Galaxy Z Flip 4 được thiết kế vuông vắn hơn nhờ tạo hình vát phẳng ở hai mặt và các cạnh, phần mặt lưng của  điện thoại Samsung  này được phủ một lớp nhám nhẹ giúp cầm nắm chắc tay hơn, hạn chế được tình trạng bám dấu vân tay trong quá trình sử dụng.	Galaxy Z Flip 4 được thiết kế vuông vắn hơn nhờ tạo hình vát phẳng ở hai mặt và các cạnh , phần mặt lưng của điện thoại Samsung này được phủ một lớp nhám nhẹ giúp cầm nắm chắc tay hơn , hạn chế được tình trạng bám dấu vân tay trong quá trình sử dụng .
17	Bộ khung và bản lề của sản phẩm được hoàn thiện từ vật liệu Armor Aluminum cứng cáp.	Bộ khung và bản lề của sản phẩm được hoàn thiện từ vật liệu Armor Aluminum cứng cáp .
18	Liên kết giữa các chi tiết được làm khít lại để giúp máy có thể kháng nước tốt hơn với chuẩn  IPX8 , giao diện chụp ảnh chia đôi màn hình đã hỗ trợ trên ứng dụng camera bên thứ 3.	Liên kết giữa các chi tiết được làm khít lại để giúp máy có thể kháng nước tốt hơn với chuẩn IPX8 , giao diện chụp ảnh chia đôi màn hình đã hỗ trợ trên ứng dụng camera bên thứ 3 .
19	alt: Thiết kế vuông vắn hơn nhờ tạo hình vát phẳng ở hai mặt và các cạnh	alt : Thiết kế vuông vắn hơn nhờ tạo hình vát phẳng ở hai mặt và các cạnh
20	des: Thiết kế vuông vắn hơn nhờ tạo hình vát phẳng ở hai mặt và các cạnh	des : Thiết kế vuông vắn hơn nhờ tạo hình vát phẳng ở hai mặt và các cạnh
21	3.	3 .
22	So sánh điện thoại Oppo Find N2 Flip với Samsung Z Flip 4	So sánh điện thoại Oppo Find N2 Flip với Samsung Z Flip 4
23	Thiết kế	Thiết kế
24	Galaxy Z Flip 4 và Find N2 Flip có ngôn ngữ thiết kế khá giống nhau.	Galaxy Z Flip 4 và Find N2 Flip có ngôn ngữ thiết kế khá giống nhau .
25	Cả hai điện thoại này đều sở hữu màn hình gập dọc dạng vỏ sò với bản lề nằm chính giữa.	Cả hai điện thoại này đều sở hữu màn hình gập dọc dạng vỏ sò với bản lề nằm chính giữa .
26	Bộ đôi này còn được hoàn thiện từ chất liệu cao cấp, bao gồm mặt lưng kính và khung nhôm.	Bộ đôi này còn được hoàn thiện từ chất liệu cao cấp , bao gồm mặt lưng kính và khung nhôm .
27	Khi mở ra, cả Galaxy Z Flip 4 và Find N2 Flip trông giống như những chiếc điện thoại bình thường với màn hình phụ ở phía sau, nhưng khi gập lại thì bạn sẽ có những thiết bị cực kỳ nhỏ gọn, dễ dàng cầm nắm bằng một tay.	Khi mở ra , cả Galaxy Z Flip 4 và Find N2 Flip trông giống như những chiếc điện thoại bình thường với màn hình phụ ở phía sau , nhưng khi gập lại thì bạn sẽ có những thiết bị cực kỳ nhỏ gọn , dễ dàng cầm nắm bằng một tay .
28	Hơn nữa, Galaxy Z Flip 4 còn hỗ trợ khả năng kháng nước đạt tiêu chuẩn IPX8, tính năng mà Find N2 Flip đã bỏ lỡ.	Hơn nữa , Galaxy Z Flip 4 còn hỗ trợ khả năng kháng nước đạt tiêu chuẩn IPX8 , tính năng mà Find N2 Flip đã bỏ lỡ .
29	alt: Ngôn ngữ thiết kế khá giống nhau	alt : Ngôn ngữ thiết kế khá giống nhau
30	des: Ngôn ngữ thiết kế khá giống nhau	des : Ngôn ngữ thiết kế khá giống nhau
31	Màn hình	Màn hình
32	Các thông số màn hình chính của Oppo Find N2 Flip và Z Flip 4 không có nhiều sự khác biệt.	Các thông số màn hình chính của Oppo Find N2 Flip và Z Flip 4 không có nhiều sự khác biệt .
33	alt: Find N2 Flip có kích thước nhỉnh hơn	alt : Find N2 Flip có kích thước nhỉnh hơn
34	des: Find N2 Flip có kích thước nhỉnh hơn	des : Find N2 Flip có kích thước nhỉnh hơn
35	Độ phân giải 1080 x 2520 pixels cùng tần số quét 120Hz và độ sáng tối đa đạt 1600 nits.	Độ phân giải 1080 x 2520 pixels cùng tần số quét 120Hz và độ sáng tối đa đạt 1600 nits .
36	Samsung Z Flip 4 nhỏ hơn một chút với màn hình 6.7 inches, sử dụng tấm nền Dynamic AMOLED 2X.	Samsung Z Flip 4 nhỏ hơn một chút với màn hình 6.7 inches , sử dụng tấm nền Dynamic AMOLED 2X .
37	Tần số quét 120Hz nhưng độ phân giải lên tới 1080x 2640 pixels.	Tần số quét 120Hz nhưng độ phân giải lên tới 1080x 2640 pixels .
38	Ngoài ra, màn hình phụ của Z Flip 4 có độ phân giải 260 x 512 Pixels nhỏ hơn so với màn hình phụ của Find N2 là 720 x 382 Pixels.	Ngoài ra , màn hình phụ của Z Flip 4 có độ phân giải 260 x 512 Pixels nhỏ hơn so với màn hình phụ của Find N2 là 720 x 382 Pixels .
39	alt: Find N2 Flip có kích thước nhỉnh hơn	alt : Find N2 Flip có kích thước nhỉnh hơn
40	des: Find N2 Flip có kích thước nhỉnh hơn	des : Find N2 Flip có kích thước nhỉnh hơn
41	Camera	Camera
42	Oppo Find N2 Flip sở hữu phần máy ảnh ấn tượng hơn, gồm cảm biến chính Sony IMX890 tốt hơn với độ phân giải 50MP nhưng thiếu công nghệ  chống rung quang học (OIS) , trong khi camera chính Galaxy Z Flip 4 có tính năng này nhưng chỉ sở hữu độ phân giải 12MP.	Oppo Find N2 Flip sở hữu phần máy ảnh ấn tượng hơn , gồm cảm biến chính Sony IMX890 tốt hơn với độ phân giải 50MP nhưng thiếu công nghệ chống rung quang học ( OIS ) , trong khi camera chính Galaxy Z Flip 4 có tính năng này nhưng chỉ sở hữu độ phân giải 12MP .
43	Camera selfie của điện thoại Oppo có độ phân giải lên tới 32MP với HDR và panorama.	Camera selfie của điện thoại Oppo có độ phân giải lên tới 32MP với HDR và panorama .
44	Về cơ bản, chất lượng camera của hai máy đều mang đến những bức ảnh hấp dẫn người chụp.	Về cơ bản , chất lượng camera của hai máy đều mang đến những bức ảnh hấp dẫn người chụp .
45	Tuy nhiên với thông số cao hơn đi kèm các thuật toán hỗ trợ chụp ảnh, camera của Find N2 Flip hấp dẫn hơn chiếc điện thoại gập còn lại.	Tuy nhiên với thông số cao hơn đi kèm các thuật toán hỗ trợ chụp ảnh , camera của Find N2 Flip hấp dẫn hơn chiếc điện thoại gập còn lại .
46	alt: OPPO Find N2 Flip sở hữu phần máy ảnh ấn tượng hơn	alt : OPPO Find N2 Flip sở hữu phần máy ảnh ấn tượng hơn
47	des: OPPO Find N2 Flip sở hữu phần máy ảnh ấn tượng hơn	des : OPPO Find N2 Flip sở hữu phần máy ảnh ấn tượng hơn
48	Hiệu năng	Hiệu năng
49	Hai chiếc điện thoại gập được trang bị hai chip xử lý mạnh mẽ đến từ hai thương hiệu lớn.	Hai chiếc điện thoại gập được trang bị hai chip xử lý mạnh mẽ đến từ hai thương hiệu lớn .
50	Galaxy Z Flip 4 sử dụng chip  Snapdragon 8+ Gen 1  của nhà Qualcomm, N2 Flip sẽ dùng chip Dimensity 9000+ của Mediatek.	Galaxy Z Flip 4 sử dụng chip Snapdragon 8 + Gen 1 của nhà Qualcomm , N2 Flip sẽ dùng chip Dimensity 9000 + của Mediatek .
51	Đây đều là hai chip xử lý được đánh giá cao trong phân khúc cao cấp hiện nay.	Đây đều là hai chip xử lý được đánh giá cao trong phân khúc cao cấp hiện nay .
52	Trên lý thuyết, chip Dimensity 9000+ có hiệu suất hoạt động tốt hơn Snapdragon 8+ Gen 1.	Trên lý thuyết , chip Dimensity 9000 + có hiệu suất hoạt động tốt hơn Snapdragon 8 + Gen 1 .
53	Tuy nhiên hai chip xử lý cùng được sản xuất trên tiến trình 4nm nhưng khả năng tiết kiệm điện năng lại không có quá nhiều chênh lệch.	Tuy nhiên hai chip xử lý cùng được sản xuất trên tiến trình 4nm nhưng khả năng tiết kiệm điện năng lại không có quá nhiều chênh lệch .
54	alt: Trang bị hai chip xử lý mạnh mẽ đến từ hai thương hiệu lớn	alt : Trang bị hai chip xử lý mạnh mẽ đến từ hai thương hiệu lớn
55	des: Trang bị hai chip xử lý mạnh mẽ đến từ hai thương hiệu lớn	des : Trang bị hai chip xử lý mạnh mẽ đến từ hai thương hiệu lớn
56	Pin và sạc	Pin và sạc
57	Oppo đã trang bị viên pin có mức dung lượng 4300mAh cho điện thoại gập của hãng.	Oppo đã trang bị viên pin có mức dung lượng 4300mAh cho điện thoại gập của hãng .
58	Còn Z Flip 4 lại chỉ sở hữu viên pin dung lượng 3700mAh.	Còn Z Flip 4 lại chỉ sở hữu viên pin dung lượng 3700mAh .
59	Oppo còn hỗ trợ công nghệ sạc nhanh có dây 44W, so với sạc 25W của Z Flip 4.	Oppo còn hỗ trợ công nghệ sạc nhanh có dây 44W , so với sạc 25W của Z Flip 4 .
60	Do sức mạnh đến từ bộ vi xử lý tương tự nhau nên không có nhiều sự khác biệt về khả năng tiết kiệm điện năng.	Do sức mạnh đến từ bộ vi xử lý tương tự nhau nên không có nhiều sự khác biệt về khả năng tiết kiệm điện năng .
61	Vậy nên với dung lượng cao hơn, Find N2 Flip có thời lượng hoạt động dài hơn thiết bị còn lại.	Vậy nên với dung lượng cao hơn , Find N2 Flip có thời lượng hoạt động dài hơn thiết bị còn lại .
62	alt: Không có nhiều sự khác biệt về khả năng tiết kiệm điện năng	alt : Không có nhiều sự khác biệt về khả năng tiết kiệm điện năng
63	des: Không có nhiều sự khác biệt về khả năng tiết kiệm điện năng	des : Không có nhiều sự khác biệt về khả năng tiết kiệm điện năng
64	4.	4 .
65	alt: Bạn có thể mua điện thoại tại Thế Giới Di Động	alt : Bạn có thể mua điện thoại tại Thế Giới Di Động
66	des: Bạn có thể mua điện thoại tại Thế Giới Di Động	des : Bạn có thể mua điện thoại tại Thế Giới Di Động
67	Bài viết trên đây đã giúp bạn so sánh Oppo Find N2 Flip và Samsung Galaxy Z Flip 4: Nên mua máy nào?	Bài viết trên đây đã giúp bạn so sánh Oppo Find N2 Flip và Samsung Galaxy Z Flip 4 : Nên mua máy nào ?
68	Hẹn gặp lại bạn ở các bài viết sau!	Hẹn gặp lại bạn ở các bài viết sau !
{"subject": ["24-1&&Galaxy", "24-2&&Z", "24-3&&Flip", "24-4&&4"], "object": ["24-6&&Find", "24-7&&N2", "24-8&&Flip"], "aspect": ["24-10&&ngôn", "24-11&&ngữ", "24-12&&thiết", "24-13&&kế"], "predicate": ["24-14&&khá", "24-15&&giống", "24-16&&nhau"], "label": "EQL"}
{"subject": ["25-1&&Cả", "25-2&&hai", "25-3&&điện", "25-4&&thoại"], "object": ["25-1&&Cả", "25-2&&hai", "25-3&&điện", "25-4&&thoại"], "aspect": ["25-9&&màn", "25-10&&hình", "25-11&&gập", "25-12&&dọc", "25-13&&dạng", "25-14&&vỏ", "25-15&&sò", "25-16&&với", "25-17&&bản", "25-18&&lề", "25-19&&nằm", "25-20&&chính", "25-21&&giữa"], "predicate": ["25-6&&đều", "25-7&&sở", "25-8&&hữu"], "label": "EQL"}
{"subject": ["27-6&&Galaxy", "27-7&&Z", "27-8&&Flip", "27-9&&4"], "object": ["27-17&&những", "27-18&&chiếc", "27-19&&điện", "27-20&&thoại", "27-21&&bình", "27-22&&thường"], "aspect": [], "predicate": ["27-14&&trông", "27-15&&giống", "27-16&&như"], "label": "EQL"}
{"subject": ["27-11&&Find", "27-12&&N2", "27-13&&Flip"], "object": ["27-17&&những", "27-18&&chiếc", "27-19&&điện", "27-20&&thoại", "27-21&&bình", "27-22&&thường"], "aspect": [], "predicate": ["27-14&&trông", "27-15&&giống", "27-16&&như"], "label": "EQL"}
{"subject": ["32-8&&Oppo", "32-9&&Find", "32-10&&N2", "32-11&&Flip"], "object": ["32-13&&Z", "32-14&&Flip", "32-15&&4"], "aspect": ["32-2&&thông", "32-3&&số", "32-4&&màn", "32-5&&hình", "32-6&&chính"], "predicate": ["32-16&&không", "32-17&&có", "32-18&&nhiều", "32-19&&sự", "32-20&&khác", "32-21&&biệt"], "label": "EQL"}
{"subject": ["34-3&&Find", "34-4&&N2", "34-5&&Flip"], "object": [], "aspect": ["34-7&&kích", "34-8&&thước"], "predicate": ["34-9&&nhỉnh", "34-10&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": ["36-1&&Samsung", "36-2&&Z", "36-3&&Flip", "36-4&&4"], "object": [], "aspect": ["36-10&&màn", "36-11&&hình"], "predicate": ["36-5&&nhỏ", "36-6&&hơn", "36-7&&một", "36-8&&chút"], "label": "COM-"}
{"subject": ["38-4&&màn", "38-5&&hình", "38-6&&phụ", "38-7&&của", "38-8&&Z", "38-9&&Flip", "38-10&&4"], "object": ["38-23&&màn", "38-24&&hình", "38-25&&phụ", "38-26&&của", "38-27&&Find", "38-28&&N2"], "aspect": ["38-12&&độ", "38-13&&phân", "38-14&&giải"], "predicate": ["38-19&&nhỏ", "38-20&&hơn"], "label": "COM-"}
{"subject": ["40-3&&Find", "40-4&&N2", "40-5&&Flip"], "object": [], "aspect": ["40-7&&kích", "40-8&&thước"], "predicate": ["40-9&&nhỉnh", "40-10&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": ["42-1&&Oppo", "42-2&&Find", "42-3&&N2", "42-4&&Flip"], "object": ["42-43&&Galaxy", "42-44&&Z", "42-45&&Flip", "42-46&&4"], "aspect": ["42-8&&máy", "42-9&&ảnh"], "predicate": ["42-10&&ấn", "42-11&&tượng", "42-12&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": ["42-1&&Oppo", "42-2&&Find", "42-3&&N2", "42-4&&Flip"], "object": ["42-43&&Galaxy", "42-44&&Z", "42-45&&Flip", "42-46&&4"], "aspect": ["42-15&&cảm", "42-16&&biến", "42-17&&chính"], "predicate": ["42-20&&tốt", "42-21&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": ["44-9&&hai", "44-10&&máy"], "object": ["44-9&&hai", "44-10&&máy"], "aspect": ["44-5&&chất", "44-6&&lượng", "44-7&&camera"], "predicate": ["44-11&&đều", "44-12&&mang", "44-13&&đến", "44-14&&những", "44-15&&bức", "44-16&&ảnh", "44-17&&hấp", "44-18&&dẫn", "44-19&&người", "44-20&&chụp"], "label": "EQL"}
{"subject": ["45-20&&Find", "45-21&&N2", "45-22&&Flip"], "object": ["45-26&&chiếc", "45-27&&điện", "45-28&&thoại", "45-29&&gập", "45-30&&còn", "45-31&&lại"], "aspect": ["45-18&&camera"], "predicate": ["45-23&&hấp", "45-24&&dẫn", "45-25&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": ["45-20&&Find", "45-21&&N2", "45-22&&Flip"], "object": ["45-26&&chiếc", "45-27&&điện", "45-28&&thoại", "45-29&&gập", "45-30&&còn", "45-31&&lại"], "aspect": ["45-18&&camera"], "predicate": ["45-4&&thông", "45-5&&số", "45-6&&cao", "45-7&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": ["47-3&&OPPO", "47-4&&Find", "47-5&&N2", "47-6&&Flip"], "object": [], "aspect": ["47-10&&máy", "47-11&&ảnh"], "predicate": ["47-12&&ấn", "47-13&&tượng", "47-14&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": ["52-6&&Dimensity", "52-7&&9000", "52-8&&+"], "object": ["52-16&&Snapdragon", "52-17&&8", "52-18&&+", "52-19&&Gen", "52-20&&1"], "aspect": ["52-10&&hiệu", "52-11&&suất", "52-12&&hoạt", "52-13&&động"], "predicate": ["52-14&&tốt", "52-15&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": ["53-3&&hai", "53-4&&chip", "53-5&&xử", "53-6&&lý"], "object": ["53-3&&hai", "53-4&&chip", "53-5&&xử", "53-6&&lý"], "aspect": ["53-16&&khả", "53-17&&năng", "53-18&&tiết", "53-19&&kiệm", "53-20&&điện", "53-21&&năng"], "predicate": ["53-23&&không", "53-24&&có", "53-25&&quá", "53-26&&nhiều", "53-27&&chênh", "53-28&&lệch"], "label": "EQL"}
{"subject": [], "object": [], "aspect": ["60-6&&bộ", "60-7&&vi", "60-8&&xử", "60-9&&lý"], "predicate": ["60-10&&tương", "60-11&&tự", "60-12&&nhau"], "label": "EQL"}
{"subject": [], "object": [], "aspect": ["60-21&&khả", "60-22&&năng", "60-23&&tiết", "60-24&&kiệm", "60-25&&điện", "60-26&&năng"], "predicate": ["60-14&&không", "60-15&&có", "60-16&&nhiều", "60-17&&sự", "60-18&&khác", "60-19&&biệt"], "label": "DIF"}
{"subject": ["61-9&&Find", "61-10&&N2", "61-11&&Flip"], "object": ["61-19&&thiết", "61-20&&bị", "61-21&&còn", "61-22&&lại"], "aspect": ["61-13&&thời", "61-14&&lượng", "61-15&&hoạt", "61-16&&động"], "predicate": ["61-17&&dài", "61-18&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": ["61-9&&Find", "61-10&&N2", "61-11&&Flip"], "object": ["61-19&&thiết", "61-20&&bị", "61-21&&còn", "61-22&&lại"], "aspect": ["61-4&&dung", "61-5&&lượng"], "predicate": ["61-6&&cao", "61-7&&hơn"], "label": "COM+"}
{"subject": [], "object": [], "aspect": ["63-10&&khả", "63-11&&năng", "63-12&&tiết", "63-13&&kiệm", "63-14&&điện", "63-15&&năng"], "predicate": ["63-3&&Không", "63-4&&có", "63-5&&nhiều", "63-6&&sự", "63-7&&khác", "63-8&&biệt"], "label": "EQL"}
